Giá lăn bánh xe Mitsubishi Xpander Cross 2026 & Khuyến mãi
| Phiên bản |
Năm sản xuất |
Giá bán lẻ (VNĐ) |
Ưu đãi tháng 01/2026 |
| Xpander Cross |
2025 |
780.000.000 |
– Ưu đãi tương đương 100% phí trước bạ (~ 70 triệu VNĐ) |
LIÊN HỆ NGAY:
Mitsubishi Việt Hùng
Hotline – 098.475.1188
Ước tính giá xe Mitsubishi Xpander Cross 2026 lăn bánh theo từng phiên bản
* Giá xe Mitsubishi Cross MY26 lăn bánh
| |
Hà Nội |
Khu vực khác |
| 1. Giá niêm yết |
698,000,000 |
698,000,000 |
| 2. Các khoản thuế & phí |
106,533,400 |
73,573,400 |
| Thuế trước bạ |
83,760,000 |
69,800,000 |
| Phí đăng kiểm |
340,000 |
340000 |
| Phí bảo trì đường bộ |
1,560,000 |
1,560,000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự |
873,400 |
873,400 |
| Phí đăng kí ra biển |
20,000,000 |
1,000,000 |
| Tổng chi phí (1+2) |
804,533,400 |
771,573,400 |
***Lưu ý: Giá trên là mức giá tham khảo. Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp để được tư vấn và nhận báo giá tốt nhất.
Mua xe Mitsubishi Xpander Cross trả góp như thế nào?
Hiện nay, mua xe trả góp đã trở thành một hình thức mua sắm được nhiều người ưa chuộng, có thể thấy rõ điều này khi “Mua trả góp” trở thành lựa chọn xuất hiện phổ biến bên cạnh các phương thức thanh toán truyền thống.
Từ lâu, đại lý Mitsubishi Việt Hùng đã cung cấp hình thức mua xe trả góp đến tất cả khách hàng, điều này đã tạo rất nhiều thuận lợi cho những người dùng yêu mến thương hiệu xe hơi đến từ xứ sở Mặt trời mọc này. Vậy, mua xe sedan Mitsubishi Xpander Cross 2025 trả góp thì khoản tiền cần chi trả hàng tháng như thế nào? Dưới đây là bảng mô tả mức vay 85% tham khảo dành cho Quý khách:
| Mua xe Xpander Cross MY23 trả góp |
| Giá bán |
698,000,000 |
| Mức vay (85%) |
593,300,000 |
| Phần còn lại (15%) |
104,700,000 |
| Chi phí ra biển |
92,573,400 |
| Trả trước tổng cộng |
197,273,400 |
Được phát triển dựa trên nền tảng của Xpander tiêu chuẩn song Mitsubishi Xpander Cross 2023 vẫn sở hữu ngoại hình với nhiều chi tiết khác biệt, nâng cấp mới so với người anh em cùng nhà để đúng chuẩn một chiếc SUV.
Ở mô hình 2023, Mitsubishi Xpander Cross sở hữu các số đo chiều dài x rộng x cao lần lượt là 4.595 x 1.790 x 1.750 (mm), trục dài cơ sở đạt 2.775 mm. Như vậy, thông số kỹ thuật chiều dài của xe đã tăng thêm 95 mm, trong khi chiều rộng giảm 10 mm so với thế hệ cũ. Khoảng sáng gầm của xe ở mức 225 mm, tức cao nhất phân khúc, cho khả năng lội nước vô cùng ấn tượng (400 mm), thậm chí tương đương các mẫu SUV gầm cao.

Ngoại thất xe Mitsubishi Xpander Cross

Thoạt nhìn, đầu xe Xpander Cross không có nhiều khác biệt so với Xpander. Điểm khác lớn nhất nằm ở lưới tản nhiệt, cản trước và hốc đèn sương mù thiết kế hầm hố, mạnh mẽ hơn. Còn lại các chi tiết như đèn pha, đèn LED ban ngày, các chi tiết ốp mạ crom dường như được bê nguyên từ người anh cùng nhà.

Chạy dọc thân xe là bộ la-zăng 17 inch với tạo hình thể thao. Gương chiếu hậu tích hợp đèn xi-nhan, tay nắm cửa mạ cron sáng bóng giúp chiếc xe thêm phần nổi bật, năng động. Đuôi xe cũng có thiết kế tương tự như Xpander, điểm khác duy nhất nằm ở ốp cản sau màu bạc với ốp viền màu đen bao quanh.
Nội thất xe Mitsubishi Xpander Cross 2023

Khoang cabin Xpander Cross 2023 xịn xò, trẻ trung hơn hẳn Xpander khi nội thất kết hợp 2 tông màu Đen và Xanh Navy thể thao nhưng không kém phần sang chảnh. Vô-lăng trợ lực chỉnh điện 4 hướng tích hợp các nút chức năng hỗ trợ lái như chỉnh âm thanh, điện thoại rảnh tay, kiểm soát hành trình Cruise Control.

Ghế lái bọc da, chỉnh cơ 6 hướng, có thêm cả móc gắn ghế an toàn dành cho trẻ em, chìa khóa thông minh khởi động bằng nút bấm. Trung tâm táp-lô là màn hình giải trí cảm ứng kích thước 9 inch tương thích Apple CarPlay/Android Auto.
Đi cùng với đó là loạt tiện ích khác như điều hòa cơ, hệ thống âm thanh 6 loa, cổng sạc USB ở khu vực hốc để đồ trung tâm, ổ cắm điện 12 volt cho cả 3 hàng ghế, gương chiếu hậu chỉnh, gập điện…
Động cơ xe Mitsubishi Xpander Cross 2023
Tại Việt Nam, Xpander Cross sở hữu khối động cơ tương tự Xpander với loại 1.5L sinh công suất 103 mã lực và đạt 141 Nm mô men xoắn. Trang bị động cơ này sẽ kết hợp với hộp số tự động 4 cấp và hệ dẫn động cầu trước.
- Hỗ trợ lái và đảm bảo an toàn cho hành khách là loạt tính năng an toàn hiện đại như:
- Hệ thống kiểm soát vào cua chủ động (AYC)
- Hệ thống phanh (ABS-EBD-BA)
- Cân bằng điện tử (ASC)
- Cảnh báo phanh gấp (ESS)
- Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCL)
- Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)…